TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

putt

UK/pʌt/ US/pʌt/ giọng máy của trình duyệt

putt nghĩa là đánh nhẹ vào lỗ.

Nghĩa của putt

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Cú đánh nhẹ (quả bóng) vào lỗ đánh gôn.

Động từ

  1. Thể dục, thể thao Đánh nhẹ (quả bóng) vào lỗ (đánh gôn).

Dạng từ của putt

Số nhiềuputts
Ngôi thứ ba số ítputts
Hiện tại phân từ (-ing)putting
Quá khứ phân từputted
Quá khứputted

Câu ví dụ với putt

  • I like putting machines together. Tôi thích lắp ráp máy móc.
  • Currently I am putting effort into expanding my vocabulary. Mình đang cố gắng mở rộng vốn từ.
  • I’ve seen the way you care for others, putting their needs above your own. Tớ đã thấy cách mà cậu quan tâm đến người khác, đặt nhu cầu của họ lên trên bản thân.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

putt nghĩa là gì?

putt (danh từ, động từ) nghĩa là đánh nhẹ vào lỗ.

putt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của putt: giọng Anh (UK) /pʌt/, giọng Mỹ (US) /pʌt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.