putt
UK/pʌt/
US/pʌt/
giọng máy của trình duyệt
putt nghĩa là đánh nhẹ vào lỗ.
Nghĩa của putt
Danh từ
- Thể dục, thể thao Cú đánh nhẹ (quả bóng) vào lỗ đánh gôn.
Động từ
- Thể dục, thể thao Đánh nhẹ (quả bóng) vào lỗ (đánh gôn).
Dạng từ của putt
| Số nhiều | putts |
| Ngôi thứ ba số ít | putts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | putting |
| Quá khứ phân từ | putted |
| Quá khứ | putted |
Câu ví dụ với putt
- I like putting machines together. Tôi thích lắp ráp máy móc.
- Currently I am putting effort into expanding my vocabulary. Mình đang cố gắng mở rộng vốn từ.
- I’ve seen the way you care for others, putting their needs above your own. Tớ đã thấy cách mà cậu quan tâm đến người khác, đặt nhu cầu của họ lên trên bản thân.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
putt nghĩa là gì?
putt (danh từ, động từ) nghĩa là đánh nhẹ vào lỗ.
putt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của putt: giọng Anh (UK) /pʌt/, giọng Mỹ (US) /pʌt/.