TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

putter

UK/ˈpʌtə(ɹ)/ US/ˈpʌtɚ/ giọng máy của trình duyệt

putter nghĩa là người để, người đặt, gậy ngắn đánh gôn, tất ta tất tưởi.

Nghĩa của putter

Danh từ

  1. Người để, người đặt.
  2. Gậy ngắn đánh gôn.
  3. Người đánh bóng nhẹ vào lỗ (đánh gôn).
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Sự lăng xăng vô tích sự.

Nội động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Tất ta tất tưởi, bận rộn lăng xăng.

Dạng từ của putter

Ngôi thứ ba số ítputters
Hiện tại phân từ (-ing)puttering
Quá khứ phân từputtered
Quá khứputtered
Số nhiềuputters

Họ từ của putter

Câu hỏi thường gặp

putter nghĩa là gì?

putter (danh từ, nội động từ) nghĩa là người để, người đặt, gậy ngắn đánh gôn, tất ta tất tưởi.

putter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của putter: giọng Anh (UK) /ˈpʌtə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.