putty
UK/ˈpʌti/
US/ˈpʌti/
giọng máy của trình duyệt
putty nghĩa là gắn mát tít.
Nghĩa của putty
Danh từ
- Bột đánh bóng (để đánh bóng kính, kim loại) ((cũng) jewellers' putty).
- Mát tít (để gắn kính) ((cũng) glaziers' putty).
- Vữa không trộn cát (để láng mặt tường) ((cũng) lasterers' putty).
Ngoại động từ
- Gắn mát tít.
Dạng từ của putty
| Số nhiều | putties |
| Ngôi thứ ba số ít | putties |
| Hiện tại phân từ (-ing) | puttying |
| Quá khứ phân từ | puttied |
| Quá khứ | puttied |
Họ từ của putty
Câu hỏi thường gặp
putty nghĩa là gì?
putty (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là gắn mát tít.
putty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của putty: giọng Anh (UK) /ˈpʌti/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌti/.