TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

putty

UK/ˈpʌti/ US/ˈpʌti/ giọng máy của trình duyệt

putty nghĩa là gắn mát tít.

Nghĩa của putty

Danh từ

  1. Bột đánh bóng (để đánh bóng kính, kim loại) ((cũng) jewellers' putty).
  2. Mát tít (để gắn kính) ((cũng) glaziers' putty).
  3. Vữa không trộn cát (để láng mặt tường) ((cũng) lasterers' putty).

Ngoại động từ

  1. Gắn mát tít.

Dạng từ của putty

Số nhiềuputties
Ngôi thứ ba số ítputties
Hiện tại phân từ (-ing)puttying
Quá khứ phân từputtied
Quá khứputtied

Họ từ của putty

Câu hỏi thường gặp

putty nghĩa là gì?

putty (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là gắn mát tít.

putty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của putty: giọng Anh (UK) /ˈpʌti/, giọng Mỹ (US) /ˈpʌti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.