putty-clay
US/ˈpə.ti.ˈkleɪ/
giọng máy của trình duyệt
putty-clay nghĩa là Mô hình putty-clay; Mô hình mát tít - đất sét.
Nghĩa của putty-clay
Danh từ
- Kinh tế học Mô hình putty-clay; Mô hình mát tít - đất sét.
Câu hỏi thường gặp
putty-clay nghĩa là gì?
putty-clay (danh từ) nghĩa là Mô hình putty-clay; Mô hình mát tít - đất sét.
putty-clay phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của putty-clay: giọng Mỹ (US) /ˈpə.ti.ˈkleɪ/.