TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

putty-clay

US/ˈpə.ti.ˈkleɪ/ giọng máy của trình duyệt

putty-clay nghĩa là Mô hình putty-clay; Mô hình mát tít - đất sét.

Nghĩa của putty-clay

Danh từ

  1. Kinh tế học Mô hình putty-clay; Mô hình mát tít - đất sét.

Câu hỏi thường gặp

putty-clay nghĩa là gì?

putty-clay (danh từ) nghĩa là Mô hình putty-clay; Mô hình mát tít - đất sét.

putty-clay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của putty-clay: giọng Mỹ (US) /ˈpə.ti.ˈkleɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.