putty-putty
US/ˈpə.ti.ˈpə.ti/
giọng máy của trình duyệt
putty-putty nghĩa là Mô hình putty-putty; Mô hình mát tít - mát tít.
Nghĩa của putty-putty
Danh từ
- Kinh tế học Mô hình putty-putty; Mô hình mát tít - mát tít.
Câu hỏi thường gặp
putty-putty nghĩa là gì?
putty-putty (danh từ) nghĩa là Mô hình putty-putty; Mô hình mát tít - mát tít.
putty-putty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của putty-putty: giọng Mỹ (US) /ˈpə.ti.ˈpə.ti/.