TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

putty-putty

US/ˈpə.ti.ˈpə.ti/ giọng máy của trình duyệt

putty-putty nghĩa là Mô hình putty-putty; Mô hình mát tít - mát tít.

Nghĩa của putty-putty

Danh từ

  1. Kinh tế học Mô hình putty-putty; Mô hình mát tít - mát tít.

Câu hỏi thường gặp

putty-putty nghĩa là gì?

putty-putty (danh từ) nghĩa là Mô hình putty-putty; Mô hình mát tít - mát tít.

putty-putty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của putty-putty: giọng Mỹ (US) /ˈpə.ti.ˈpə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.