TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

puy

UK/pwiː/ US/pwiː/ giọng máy của trình duyệt

puy nghĩa là Nón núi lửa đã tắt.

Nghĩa của puy

Danh từ

  1. Nón núi lửa đã tắt.

Dạng từ của puy

Số nhiềupuys

Câu hỏi thường gặp

puy nghĩa là gì?

puy (danh từ) nghĩa là Nón núi lửa đã tắt.

puy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của puy: giọng Anh (UK) /pwiː/, giọng Mỹ (US) /pwiː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.