pyemic
giọng máy của trình duyệt
pyemic nghĩa là nhiễm mủ huyết.
Nghĩa của pyemic
Tính từ
- Y học Nhiễm mủ huyết.
Câu hỏi thường gặp
pyemic nghĩa là gì?
pyemic (tính từ) nghĩa là nhiễm mủ huyết.
pyemic nghĩa là nhiễm mủ huyết.
pyemic (tính từ) nghĩa là nhiễm mủ huyết.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.