TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pygmy

UK/ˈpɪɡmi/ US/ˈpɪɡmi/ giọng máy của trình duyệt

pygmy nghĩa là người lùn tịt, người kém cỏi.

Nghĩa của pygmy

Danh từ

  1. Người lùn tịt.
  2. Người tầm thường dốt nát, người kém cỏi; vật tầm thường nhỏ bé.
  3. Yêu tinh.

Dạng từ của pygmy

Số nhiềupygmies
So sánh hơnmore pygmy
So sánh nhấtmost pygmy

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pygmy

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của pygmy

Câu hỏi thường gặp

pygmy nghĩa là gì?

pygmy (danh từ) nghĩa là người lùn tịt, người kém cỏi.

pygmy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pygmy: giọng Anh (UK) /ˈpɪɡmi/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪɡmi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.