TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pyramid

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɪɹ.ə.mɪd/ US/ˈpɪɹ.ə.mɪd/ giọng máy của trình duyệt

pyramid nghĩa là hình chóp, tháp chóp, kim tự tháp.

Nghĩa của pyramid

Danh từ

  1. Toán học Hình chóp.
  2. Tháp chóp, kim tự tháp (Ai-cập).
  3. Đống hình chóp.
  4. Bài thơ hình chóp (câu ngày càng dài ra hoặc càng ngắn đi).
  5. Cây hình chóp.

Dạng từ của pyramid

Số nhiềupyramids
Ngôi thứ ba số ítpyramids
Hiện tại phân từ (-ing)pyramiding
Quá khứ phân từpyramided
Quá khứpyramided

Họ từ của pyramid

Câu ví dụ với pyramid

  • What did the Pyramids of Giza look like 5000 years ago? 5000 năm trước, kim tự tháp Giza trông như thế nào?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pyramid nghĩa là gì?

pyramid (danh từ) nghĩa là hình chóp, tháp chóp, kim tự tháp.

pyramid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pyramid: giọng Anh (UK) /ˈpɪɹ.ə.mɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪɹ.ə.mɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.