pyramid
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɪɹ.ə.mɪd/
US/ˈpɪɹ.ə.mɪd/
giọng máy của trình duyệt
pyramid nghĩa là hình chóp, tháp chóp, kim tự tháp.
Nghĩa của pyramid
Danh từ
- Toán học Hình chóp.
- Tháp chóp, kim tự tháp (Ai-cập).
- Đống hình chóp.
- Bài thơ hình chóp (câu ngày càng dài ra hoặc càng ngắn đi).
- Cây hình chóp.
Dạng từ của pyramid
| Số nhiều | pyramids |
| Ngôi thứ ba số ít | pyramids |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pyramiding |
| Quá khứ phân từ | pyramided |
| Quá khứ | pyramided |
Họ từ của pyramid
Câu ví dụ với pyramid
- What did the Pyramids of Giza look like 5000 years ago? 5000 năm trước, kim tự tháp Giza trông như thế nào?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pyramid nghĩa là gì?
pyramid (danh từ) nghĩa là hình chóp, tháp chóp, kim tự tháp.
pyramid phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pyramid: giọng Anh (UK) /ˈpɪɹ.ə.mɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈpɪɹ.ə.mɪd/.