TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pyrene

UK/paɪˈɹiːni/ US/paɪˈɹiːni/ giọng máy của trình duyệt

pyrene nghĩa là hạch, hạt cứng.

Nghĩa của pyrene

Danh từ

  1. Thực vật học Hạch; hạt cứng (quả).

Dạng từ của pyrene

Số nhiềupyrenes

Câu hỏi thường gặp

pyrene nghĩa là gì?

pyrene (danh từ) nghĩa là hạch, hạt cứng.

pyrene phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pyrene: giọng Anh (UK) /paɪˈɹiːni/, giọng Mỹ (US) /paɪˈɹiːni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.