TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pyrethrin

giọng máy của trình duyệt

pyrethrin nghĩa là Chất pyrethroid ở trong cây cúc (pyrethrum).

Nghĩa của pyrethrin

Danh từ

  1. Chất pyrethroid ở trong cây cúc (pyrethrum).

Dạng từ của pyrethrin

Số nhiềupyrethrins

Câu hỏi thường gặp

pyrethrin nghĩa là gì?

pyrethrin (danh từ) nghĩa là Chất pyrethroid ở trong cây cúc (pyrethrum).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.