pyretic
UK/paɪˈɹɛtɪk/
US/paɪˈɹɛtɪk/
giọng máy của trình duyệt
pyretic nghĩa là bệnh sốt, gây sốt, để chữa sốt.
Nghĩa của pyretic
Tính từ
- Thuộc Bệnh sốt; gây sốt.
- Để chữa sốt.
Dạng từ của pyretic
| Số nhiều | pyretics |
Câu hỏi thường gặp
pyretic nghĩa là gì?
pyretic (tính từ) nghĩa là bệnh sốt, gây sốt, để chữa sốt.
pyretic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pyretic: giọng Anh (UK) /paɪˈɹɛtɪk/, giọng Mỹ (US) /paɪˈɹɛtɪk/.