TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pyretic

UK/paɪˈɹɛtɪk/ US/paɪˈɹɛtɪk/ giọng máy của trình duyệt

pyretic nghĩa là bệnh sốt, gây sốt, để chữa sốt.

Nghĩa của pyretic

Tính từ

  1. Thuộc Bệnh sốt; gây sốt.
  2. Để chữa sốt.

Dạng từ của pyretic

Số nhiềupyretics

Câu hỏi thường gặp

pyretic nghĩa là gì?

pyretic (tính từ) nghĩa là bệnh sốt, gây sốt, để chữa sốt.

pyretic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pyretic: giọng Anh (UK) /paɪˈɹɛtɪk/, giọng Mỹ (US) /paɪˈɹɛtɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.