TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pyrex

US/ˈpɑɪ.ˌrɛks/ giọng máy của trình duyệt

pyrex nghĩa là Loại thủy tinh chịu nhiệt tốt (dùng để nấu ăn, đựng thức ăn).

Nghĩa của pyrex

Danh từ

  1. Pyrex Loại thủy tinh chịu nhiệt tốt (dùng để nấu ăn, đựng thức ăn).

Họ từ của pyrex

Câu hỏi thường gặp

pyrex nghĩa là gì?

pyrex (danh từ) nghĩa là Loại thủy tinh chịu nhiệt tốt (dùng để nấu ăn, đựng thức ăn).

pyrex phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pyrex: giọng Mỹ (US) /ˈpɑɪ.ˌrɛks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.