pyromancy
giọng máy của trình duyệt
pyromancy nghĩa là thuật bói lửa.
Nghĩa của pyromancy
Danh từ
- Thuật bói lửa.
Câu hỏi thường gặp
pyromancy nghĩa là gì?
pyromancy (danh từ) nghĩa là thuật bói lửa.
pyromancy nghĩa là thuật bói lửa.
pyromancy (danh từ) nghĩa là thuật bói lửa.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.