TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

qilin

UK/ˈtʃiːlɪn/ US/ˈtʃiːlɪn/ giọng máy của trình duyệt

qilin nghĩa là kì lân, kỳ lân.

Nghĩa của qilin

Danh từ

  1. Kì lân, kỳ lân.

Dạng từ của qilin

Số nhiềuqilins

Câu hỏi thường gặp

qilin nghĩa là gì?

qilin (danh từ) nghĩa là kì lân, kỳ lân.

qilin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của qilin: giọng Anh (UK) /ˈtʃiːlɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈtʃiːlɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.