TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

qin

UK/t͡ʃɪn/ US/t͡ʃɪn/ giọng máy của trình duyệt

qin nghĩa là Nhà Tần (221 - 206 trước Công nguyên) (cũng) Ch'in.

Nghĩa của qin

Danh từ

  1. Lịch sử trung hoa Nhà Tần (221 - 206 trước Công nguyên) (cũng) Ch'in.
  2. Lịch sử trung hoa Nhà Tần (221 - 206 trước Công nguyên) (cũng) Ch'in.

Dạng từ của qin

Số nhiềuqins

Câu hỏi thường gặp

qin nghĩa là gì?

qin (danh từ) nghĩa là Nhà Tần (221 - 206 trước Công nguyên) (cũng) Ch'in.

qin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của qin: giọng Anh (UK) /t͡ʃɪn/, giọng Mỹ (US) /t͡ʃɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.