TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

qto

giọng máy của trình duyệt

qto nghĩa là Viết tắt của quarto khổ bốn.

Nghĩa của qto

Danh từ

  1. Viết tắt của quarto khổ bốn.

Câu hỏi thường gặp

qto nghĩa là gì?

qto (danh từ) nghĩa là Viết tắt của quarto khổ bốn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.