TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quack

UK/kwæk/ US/kwæk/ giọng máy của trình duyệt

quack nghĩa là tiếng kêu cạc cạc, lang băm, kêu cạc cạc, toang toác.

Nghĩa của quack

Danh từ

  1. Tiếng kêu cạc cạc (vịt).
  2. Lang băm.
  3. Kẻ bất tài nhưng làm bộ giỏi giang.
  4. Định ngữ (thuộc) lang băm; có tính chất lang băm.
    • quack remediesthuốc lang băm
    • quack doctorlang băm

Nội động từ

  1. Kêu cạc cạc (vịt).
  2. Toang toác, nói quang quác.

Ngoại động từ

  1. Quảng cáo khoác lác (một vị thuốc...).

Dạng từ của quack

Số nhiềuquacks
Ngôi thứ ba số ítquacks
Hiện tại phân từ (-ing)quacking
Quá khứ phân từquacked
Quá khứquacked
So sánh hơnmore quack
So sánh nhấtmost quack

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quack

Đồng nghĩa

Họ từ của quack

Câu ví dụ với quack

  • He must be a quack doctor. Anh ta chắc chắn là một lang băm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

quack nghĩa là gì?

quack (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tiếng kêu cạc cạc, lang băm, kêu cạc cạc, toang toác.

quack phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quack: giọng Anh (UK) /kwæk/, giọng Mỹ (US) /kwæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.