quack
UK/kwæk/
US/kwæk/
giọng máy của trình duyệt
quack nghĩa là tiếng kêu cạc cạc, lang băm, kêu cạc cạc, toang toác.
Nghĩa của quack
Danh từ
- Tiếng kêu cạc cạc (vịt).
- Lang băm.
- Kẻ bất tài nhưng làm bộ giỏi giang.
- Định ngữ (thuộc) lang băm; có tính chất lang băm.
- quack remediesthuốc lang băm
- quack doctorlang băm
Nội động từ
- Kêu cạc cạc (vịt).
- Toang toác, nói quang quác.
Ngoại động từ
- Quảng cáo khoác lác (một vị thuốc...).
Dạng từ của quack
| Số nhiều | quacks |
| Ngôi thứ ba số ít | quacks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | quacking |
| Quá khứ phân từ | quacked |
| Quá khứ | quacked |
| So sánh hơn | more quack |
| So sánh nhất | most quack |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quack
Đồng nghĩa
Họ từ của quack
Câu ví dụ với quack
- He must be a quack doctor. Anh ta chắc chắn là một lang băm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
quack nghĩa là gì?
quack (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tiếng kêu cạc cạc, lang băm, kêu cạc cạc, toang toác.
quack phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quack: giọng Anh (UK) /kwæk/, giọng Mỹ (US) /kwæk/.