quackle
giọng máy của trình duyệt
quackle nghĩa là đứt hơi.
Nghĩa của quackle
Động từ
- Đứt hơi.
Dạng từ của quackle
| Ngôi thứ ba số ít | quackles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | quackling |
| Quá khứ phân từ | quackled |
| Quá khứ | quackled |
Câu hỏi thường gặp
quackle nghĩa là gì?
quackle (động từ) nghĩa là đứt hơi.