TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quadrangle

UK/ˈkwɒd.ɹæŋ.ɡəl/ US/ˈkwɔd.ɹæŋ.ɡəl/ giọng máy của trình duyệt

quadrangle nghĩa là hình bốn cạnh.

Nghĩa của quadrangle

Danh từ

  1. Hình bốn cạnh.
  2. Sân trong (hình bốn cạnh, xung quanh có nhà, ở các trường đại học...) ((cũng) quad).

Dạng từ của quadrangle

Số nhiềuquadrangles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quadrangle

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

quadrangle nghĩa là gì?

quadrangle (danh từ) nghĩa là hình bốn cạnh.

quadrangle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quadrangle: giọng Anh (UK) /ˈkwɒd.ɹæŋ.ɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɔd.ɹæŋ.ɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.