TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quad

UK/kwɒd/ US/kwɑd/ giọng máy của trình duyệt

quad nghĩa là sân trong.

Nghĩa của quad

Danh từ

  1. Viết tắt Của quadrangle, sân trong (hình bốn cạnh, xung quanh có nhà, ở các trường đại học...).
  2. Viết tắt Của quadrat.

Dạng từ của quad

Số nhiềuquads
Ngôi thứ ba số ítquads
Hiện tại phân từ (-ing)quadding
Quá khứ phân từquadded
Quá khứquadded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quad

Đồng nghĩa

Họ từ của quad

Câu ví dụ với quad

  • This phone has a quad-core processor. Chiếc điện thoại này có bộ xử lí bốn lõi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

quad nghĩa là gì?

quad (danh từ) nghĩa là sân trong.

quad phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quad: giọng Anh (UK) /kwɒd/, giọng Mỹ (US) /kwɑd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.