quadratic
UK/kwɒdˈɹætɪk/
US/kwɒdˈɹætɪk/
giọng máy của trình duyệt
quadratic nghĩa là vuông, bậc hai, toàn phương, phương trình bậc hai.
Nghĩa của quadratic
Tính từ
- hiếm Vuông.
- Bậc hai, toàn phương.
- quadratic equationbình phương bậc hai
- quadratic formdạng toàn phương
Danh từ
- toán học Phương trình bậc hai.
Dạng từ của quadratic
| Số nhiều | quadratics |
Cụm từ, thành ngữ với quadratic
- quadratic equation — Phương trình bậc hai.
- quadratic utility function — Hàm thoả dụng bậc hai.
Câu hỏi thường gặp
quadratic nghĩa là gì?
quadratic (tính từ, danh từ) nghĩa là vuông, bậc hai, toàn phương, phương trình bậc hai.
quadratic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quadratic: giọng Anh (UK) /kwɒdˈɹætɪk/, giọng Mỹ (US) /kwɒdˈɹætɪk/.