TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quadrate

UK/ˈkwɒd.ɹət/ US/ˈkwɑd.ɹət/ giọng máy của trình duyệt

quadrate nghĩa là vuông, chữ nhật, hình vuông, khối chữ nhật.

Nghĩa của quadrate

Tính từ

  1. Giải phẫu Vuông; chữ nhật.
    • quadrate bonexương vuông (ở đầu chin, rắn...)

Danh từ

  1. Từ hiếm, nghĩa hiếm Hình vuông; khối chữ nhật.
  2. Giải phẫu Xương vuông.
  3. Từ cổ,nghĩa cổ (toán học) bình phương, bậc hai.

Ngoại động từ

  1. Làm thành vuông.
  2. Toán học Quy vuông (quy thành hình vuông tương đương).
  3. + with Làm cho xứng với, làm cho tương hợp với.

Nội động từ

  1. + with Xứng với, tương hợp với.

Dạng từ của quadrate

So sánh hơnmore quadrate
So sánh nhấtmost quadrate
Số nhiềuquadrates
Ngôi thứ ba số ítquadrates
Hiện tại phân từ (-ing)quadrating
Quá khứ phân từquadrated
Quá khứquadrated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quadrate

Đồng nghĩa

Họ từ của quadrate

Câu hỏi thường gặp

quadrate nghĩa là gì?

quadrate (tính từ, danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là vuông, chữ nhật, hình vuông, khối chữ nhật.

quadrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quadrate: giọng Anh (UK) /ˈkwɒd.ɹət/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɑd.ɹət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.