TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quadrifoil

giọng máy của trình duyệt

quadrifoil nghĩa là Cây có bốn lá chét.

Nghĩa của quadrifoil

Danh từ

  1. Cây có bốn lá chét.

Câu hỏi thường gặp

quadrifoil nghĩa là gì?

quadrifoil (danh từ) nghĩa là Cây có bốn lá chét.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.