quadriplane
giọng máy của trình duyệt
quadriplane nghĩa là Máy bay có bốn cánh.
Nghĩa của quadriplane
Danh từ
- Máy bay có bốn cánh.
- Máy bay có bốn cánh.
Dạng từ của quadriplane
| Số nhiều | quadriplanes |
Câu hỏi thường gặp
quadriplane nghĩa là gì?
quadriplane (danh từ) nghĩa là Máy bay có bốn cánh.