TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quadriplane

giọng máy của trình duyệt

quadriplane nghĩa là Máy bay có bốn cánh.

Nghĩa của quadriplane

Danh từ

  1. Máy bay có bốn cánh.
  2. Máy bay có bốn cánh.

Dạng từ của quadriplane

Số nhiềuquadriplanes

Câu hỏi thường gặp

quadriplane nghĩa là gì?

quadriplane (danh từ) nghĩa là Máy bay có bốn cánh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.