quadruplex
giọng máy của trình duyệt
quadruplex nghĩa là bộ bốn, bộ bốn gen trội, có bốn gen trội.
Nghĩa của quadruplex
Danh từ
- Sinh vật học Bộ bốn; bộ bốn gen trội.
- Điện học Thiết bị phát thu cùng một lúc bốn tín hiệu.
Tính từ
- Có bốn gen trội.
Dạng từ của quadruplex
| Số nhiều | quadruplexes |
| Ngôi thứ ba số ít | quadruplexes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | quadruplexing |
| Quá khứ phân từ | quadruplexed |
| Quá khứ | quadruplexed |
Họ từ của quadruplex
Câu hỏi thường gặp
quadruplex nghĩa là gì?
quadruplex (danh từ, tính từ) nghĩa là bộ bốn, bộ bốn gen trội, có bốn gen trội.