TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quadruplex

giọng máy của trình duyệt

quadruplex nghĩa là bộ bốn, bộ bốn gen trội, có bốn gen trội.

Nghĩa của quadruplex

Danh từ

  1. Sinh vật học Bộ bốn; bộ bốn gen trội.
  2. Điện học Thiết bị phát thu cùng một lúc bốn tín hiệu.

Tính từ

  1. Có bốn gen trội.

Dạng từ của quadruplex

Số nhiềuquadruplexes
Ngôi thứ ba số ítquadruplexes
Hiện tại phân từ (-ing)quadruplexing
Quá khứ phân từquadruplexed
Quá khứquadruplexed

Họ từ của quadruplex

Câu hỏi thường gặp

quadruplex nghĩa là gì?

quadruplex (danh từ, tính từ) nghĩa là bộ bốn, bộ bốn gen trội, có bốn gen trội.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.