TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quaff

UK/kwɒf/ US/kwɑf/ giọng máy của trình duyệt

quaff nghĩa là hơi, uống từng hơi dài, nốc cạn một hơi.

Nghĩa của quaff

Danh từ

  1. Sự uống từng hơi dài; sự nốc cạn một hơi.
  2. Một Hơi (rượu, nước...).

Động từ

  1. Uống từng hơi dài; nốc cạn một hơi.
    • to quaff [off] a glass of beernốc cạn một hơi cốc bia

Dạng từ của quaff

Ngôi thứ ba số ítquaffs
Hiện tại phân từ (-ing)quaffing
Quá khứ phân từquaffed
Quá khứquaffed
Số nhiềuquaffs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quaff

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

quaff nghĩa là gì?

quaff (danh từ, động từ) nghĩa là hơi, uống từng hơi dài, nốc cạn một hơi.

quaff phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quaff: giọng Anh (UK) /kwɒf/, giọng Mỹ (US) /kwɑf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.