quaff
UK/kwɒf/
US/kwɑf/
giọng máy của trình duyệt
quaff nghĩa là hơi, uống từng hơi dài, nốc cạn một hơi.
Nghĩa của quaff
Danh từ
- Sự uống từng hơi dài; sự nốc cạn một hơi.
- Một Hơi (rượu, nước...).
Động từ
- Uống từng hơi dài; nốc cạn một hơi.
- to quaff [off] a glass of beernốc cạn một hơi cốc bia
Dạng từ của quaff
| Ngôi thứ ba số ít | quaffs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | quaffing |
| Quá khứ phân từ | quaffed |
| Quá khứ | quaffed |
| Số nhiều | quaffs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quaff
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
quaff nghĩa là gì?
quaff (danh từ, động từ) nghĩa là hơi, uống từng hơi dài, nốc cạn một hơi.
quaff phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quaff: giọng Anh (UK) /kwɒf/, giọng Mỹ (US) /kwɑf/.