TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quaint

UK/kweɪnt/ US/kweɪnt/ giọng máy của trình duyệt

quaint nghĩa là kỳ quặc.

Nghĩa của quaint

Tính từ

  1. Có vẻ cổ cổ là lạ; nhìn hay hay là lạ.
    • a quaint old villagemột làng cổ trông là lạ
    • a quaint dressmột cái áo nhìn hay hay là lạ
    • quaint customsphong tục lạ
  2. Kỳ quặc.
    • quaint methodsphương pháp kỳ quặc
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Có duyên, xinh đẹp.
    • my quaint Arielnàng A-ri-en xinh đẹp của tôi (Sếch-xpia)

Dạng từ của quaint

So sánh hơnquainter
So sánh nhấtquaintest
Số nhiềuquaints

Họ từ của quaint

Câu hỏi thường gặp

quaint nghĩa là gì?

quaint (tính từ) nghĩa là kỳ quặc.

quaint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quaint: giọng Anh (UK) /kweɪnt/, giọng Mỹ (US) /kweɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.