quaintly
UK/ˈkweɪntli/
US/ˈkweɪntli/
giọng máy của trình duyệt
quaintly nghĩa là có vẻ cổ, là lạ, kỳ quặc.
Nghĩa của quaintly
Phó từ
- Có vẻ cổ, là lạ; nhìn hay hay là lạ.
- Kỳ quặc.
- Có duyên, xinh đẹp.
Dạng từ của quaintly
| So sánh hơn | more quaintly |
| So sánh nhất | most quaintly |
Câu hỏi thường gặp
quaintly nghĩa là gì?
quaintly (phó từ) nghĩa là có vẻ cổ, là lạ, kỳ quặc.
quaintly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quaintly: giọng Anh (UK) /ˈkweɪntli/, giọng Mỹ (US) /ˈkweɪntli/.