TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quaintness

UK/ˈkweɪntnəs/ giọng máy của trình duyệt

quaintness nghĩa là Vẻ cổ cổ là lạ; vẻ hay hay là lạ.

Nghĩa của quaintness

Danh từ

  1. Vẻ cổ cổ là lạ; vẻ hay hay là lạ.
  2. Tính độc đáo kỳ quặc.
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Vẻ duyên dáng.

Dạng từ của quaintness

Số nhiềuquaintnesses

Câu hỏi thường gặp

quaintness nghĩa là gì?

quaintness (danh từ) nghĩa là Vẻ cổ cổ là lạ; vẻ hay hay là lạ.

quaintness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quaintness: giọng Anh (UK) /ˈkweɪntnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.