TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quake

UK/kweɪk/ US/kweɪk/ giọng máy của trình duyệt

quake nghĩa là sự rung, sự run, sự run rẩy, run.

Nghĩa của quake

Danh từ

  1. Sự rung.
  2. Sự run, sự run rẩy.
  3. Thông tục Động đất.

Nội động từ

  1. + with, for Run, run rẩy.
    • to quake with coldrun lên vì rét
    • to quake for fearsợ run lên

Dạng từ của quake

Số nhiềuquakes
Ngôi thứ ba số ítquakes
Hiện tại phân từ (-ing)quaking
Quá khứ phân từquaked
Quá khứquaked

Họ từ của quake

Câu hỏi thường gặp

quake nghĩa là gì?

quake (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự rung, sự run, sự run rẩy, run.

quake phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quake: giọng Anh (UK) /kweɪk/, giọng Mỹ (US) /kweɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.