quake
UK/kweɪk/
US/kweɪk/
giọng máy của trình duyệt
quake nghĩa là sự rung, sự run, sự run rẩy, run.
Nghĩa của quake
Danh từ
- Sự rung.
- Sự run, sự run rẩy.
- Thông tục Động đất.
Nội động từ
- + with, for Run, run rẩy.
- to quake with coldrun lên vì rét
- to quake for fearsợ run lên
Dạng từ của quake
| Số nhiều | quakes |
| Ngôi thứ ba số ít | quakes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | quaking |
| Quá khứ phân từ | quaked |
| Quá khứ | quaked |
Họ từ của quake
Câu hỏi thường gặp
quake nghĩa là gì?
quake (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự rung, sự run, sự run rẩy, run.
quake phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quake: giọng Anh (UK) /kweɪk/, giọng Mỹ (US) /kweɪk/.