TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

qualificative

giọng máy của trình duyệt

qualificative nghĩa là chỉ phẩm chất, hạn định, tính ngữ.

Nghĩa của qualificative

Tính từ

  1. Chỉ phẩm chất.
  2. Hạn định.

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Tính ngữ.

Dạng từ của qualificative

Số nhiềuqualificatives

Câu hỏi thường gặp

qualificative nghĩa là gì?

qualificative (tính từ, danh từ) nghĩa là chỉ phẩm chất, hạn định, tính ngữ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.