TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

qualitatively

US/ˈkwɑː.lə.ˌteɪ.tɪv.li/ giọng máy của trình duyệt

qualitatively nghĩa là phẩm chất, định tính, chất lượng.

Nghĩa của qualitatively

Phó từ

  1. Thuộc Phẩm chất.
  2. Định tính, chất lượng.

Dạng từ của qualitatively

So sánh hơnmore qualitatively
So sánh nhấtmost qualitatively

Câu hỏi thường gặp

qualitatively nghĩa là gì?

qualitatively (phó từ) nghĩa là phẩm chất, định tính, chất lượng.

qualitatively phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của qualitatively: giọng Mỹ (US) /ˈkwɑː.lə.ˌteɪ.tɪv.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.