qualitatively
US/ˈkwɑː.lə.ˌteɪ.tɪv.li/
giọng máy của trình duyệt
qualitatively nghĩa là phẩm chất, định tính, chất lượng.
Nghĩa của qualitatively
Phó từ
- Thuộc Phẩm chất.
- Định tính, chất lượng.
Dạng từ của qualitatively
| So sánh hơn | more qualitatively |
| So sánh nhất | most qualitatively |
Câu hỏi thường gặp
qualitatively nghĩa là gì?
qualitatively (phó từ) nghĩa là phẩm chất, định tính, chất lượng.
qualitatively phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của qualitatively: giọng Mỹ (US) /ˈkwɑː.lə.ˌteɪ.tɪv.li/.