TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quango

UK/ˈkwæŋ.ɡəʊ/ giọng máy của trình duyệt

quango nghĩa là Tổ chức bán độc lập phi chính phủ (tổ chức hành chánh hoạt động độc lập với sự hỗ trợ của nhà nước).

Nghĩa của quango

Danh từ

  1. Tổ chức bán độc lập phi chính phủ (tổ chức hành chánh hoạt động độc lập với sự hỗ trợ của nhà nước).

Dạng từ của quango

Số nhiềuquangos

Câu hỏi thường gặp

quango nghĩa là gì?

quango (danh từ) nghĩa là Tổ chức bán độc lập phi chính phủ (tổ chức hành chánh hoạt động độc lập với sự hỗ trợ của nhà nước).

quango phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quango: giọng Anh (UK) /ˈkwæŋ.ɡəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.