TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quart

UK/kwɔːt/ US/kwɔɹt/ giọng máy của trình duyệt

quart nghĩa là góc tư galông, lít anh, chai lít anh, bình một lít anh.

Nghĩa của quart

Danh từ

  1. Góc tư galông, lít Anh (bằng 1,135 lít).
  2. Chai lít Anh, bình một lít Anh.
  3. Thế các (một thể đánh gươm).
    • to practises quart and tiercetập đánh gươn, tập đánh kiếm
  4. Hàng hải Bộ bốn cây liên tiếp.

Dạng từ của quart

Số nhiềuquarts
So sánh hơnmore quart
So sánh nhấtmost quart
Ngôi thứ ba số ítquarts
Hiện tại phân từ (-ing)quarting
Quá khứ phân từquarted
Quá khứquarted

Cụm từ, thành ngữ với quart

  • to try to put a quart into a pint pot — (Nghĩa bóng) Lấy thúng úp voi.

Câu hỏi thường gặp

quart nghĩa là gì?

quart (danh từ) nghĩa là góc tư galông, lít anh, chai lít anh, bình một lít anh.

quart phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quart: giọng Anh (UK) /kwɔːt/, giọng Mỹ (US) /kwɔɹt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.