quarter-day
US/ˈkwɔr.tɜː.ˈdeɪ/
giọng máy của trình duyệt
quarter-day nghĩa là ngày đầu quý.
Nghĩa của quarter-day
Danh từ
- Ngày trả tiền hàng quý (lương, trợ cấp...); ngày đầu quý.
Dạng từ của quarter-day
| Số nhiều | quarter days |
Câu hỏi thường gặp
quarter-day nghĩa là gì?
quarter-day (danh từ) nghĩa là ngày đầu quý.
quarter-day phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quarter-day: giọng Mỹ (US) /ˈkwɔr.tɜː.ˈdeɪ/.