quartering
US/ˈkwɔr.tɜ.ːiɳ/
giọng máy của trình duyệt
quartering nghĩa là Sự phân chia huy hiệu làm bốn phần.
Nghĩa của quartering
Danh từ
- Sự phân chia huy hiệu làm bốn phần.
- Một phần tư cái khiên.
- Dòng dõi tổ tiên cao quý.
- Hình phạt phanh thây.
Dạng từ của quartering
| Số nhiều | quarterings |
Câu hỏi thường gặp
quartering nghĩa là gì?
quartering (danh từ) nghĩa là Sự phân chia huy hiệu làm bốn phần.
quartering phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quartering: giọng Mỹ (US) /ˈkwɔr.tɜ.ːiɳ/.