quarterly
US/ˈkwɔr.tɜː.li/
giọng máy của trình duyệt
quarterly nghĩa là hàng quý, ba tháng một lần, quý san.
Nghĩa của quarterly
Tính từ
- Hàng quý, ba tháng một lần.
- quarterly paymentstiền trả hàng quý
Danh từ
- Tạp chí xuất bản ba tháng một lần.
Dạng từ của quarterly
| Số nhiều | quarterlies |
Họ từ của quarterly
Câu hỏi thường gặp
quarterly nghĩa là gì?
quarterly (tính từ, danh từ) nghĩa là hàng quý, ba tháng một lần, quý san.
quarterly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quarterly: giọng Mỹ (US) /ˈkwɔr.tɜː.li/.