quarterstaff
US/ˈkwɔɹtəɹˌstæf/
giọng máy của trình duyệt
quarterstaff nghĩa là gậy.
Nghĩa của quarterstaff
Danh từ
- Gậy (dài từ 1, 80 đến 2, 40 m, dùng làm vũ khí).
Dạng từ của quarterstaff
| Số nhiều | quarterstaffs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quarterstaff
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
quarterstaff nghĩa là gì?
quarterstaff (danh từ) nghĩa là gậy.
quarterstaff phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quarterstaff: giọng Mỹ (US) /ˈkwɔɹtəɹˌstæf/.