quartet
UK/kwɔː(ɹ)ˈtɛt/
US/kwɔː(ɹ)ˈtɛt/
giọng máy của trình duyệt
quartet nghĩa là nhóm bốn, bộ tứ.
Nghĩa của quartet
Danh từ
- Nhóm bốn (người, vật), bộ tứ.
- âm nhạc Bản nhạc cho bộ tứ.
Dạng từ của quartet
| Số nhiều | quartets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quartet
Đồng nghĩa
Họ từ của quartet
Câu hỏi thường gặp
quartet nghĩa là gì?
quartet (danh từ) nghĩa là nhóm bốn, bộ tứ.
quartet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quartet: giọng Anh (UK) /kwɔː(ɹ)ˈtɛt/, giọng Mỹ (US) /kwɔː(ɹ)ˈtɛt/.