quartile
UK/ˈkwɔː(ɹ)taɪl/
US/ˈkwɔː(ɹ)taɪl/
giọng máy của trình duyệt
quartile nghĩa là điểm tứ vi phân.
Nghĩa của quartile
Danh từ
- Thống kê Điểm tứ vi phân.
- Lover q. (thống kê) điểm tứ phân vị dưới.
Dạng từ của quartile
| Số nhiều | quartiles |
| Ngôi thứ ba số ít | quartiles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | quartiling |
| Quá khứ phân từ | quartiled |
| Quá khứ | quartiled |
Họ từ của quartile
Câu hỏi thường gặp
quartile nghĩa là gì?
quartile (danh từ) nghĩa là điểm tứ vi phân.
quartile phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quartile: giọng Anh (UK) /ˈkwɔː(ɹ)taɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɔː(ɹ)taɪl/.