quarto
UK/ˈkwɔː.təʊ/
US/ˈkwɔɹ.toʊ/
giọng máy của trình duyệt
quarto nghĩa là khổ bốn, sách khổ bốn.
Nghĩa của quarto
Danh từ
- Khổ bốn (của một tờ giấy xếp làm bốn).
- Sách khổ bốn.
Dạng từ của quarto
| Số nhiều | quartos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quarto
Đồng nghĩa
Họ từ của quarto
Câu hỏi thường gặp
quarto nghĩa là gì?
quarto (danh từ) nghĩa là khổ bốn, sách khổ bốn.
quarto phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quarto: giọng Anh (UK) /ˈkwɔː.təʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɔɹ.toʊ/.