TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quarto

UK/ˈkwɔː.təʊ/ US/ˈkwɔɹ.toʊ/ giọng máy của trình duyệt

quarto nghĩa là khổ bốn, sách khổ bốn.

Nghĩa của quarto

Danh từ

  1. Khổ bốn (của một tờ giấy xếp làm bốn).
  2. Sách khổ bốn.

Dạng từ của quarto

Số nhiềuquartos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quarto

Đồng nghĩa

Họ từ của quarto

Câu hỏi thường gặp

quarto nghĩa là gì?

quarto (danh từ) nghĩa là khổ bốn, sách khổ bốn.

quarto phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quarto: giọng Anh (UK) /ˈkwɔː.təʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈkwɔɹ.toʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.