TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quasi-sufficiency

US/ˈkweɪ.ˌzɑɪ.sə.ˈfɪ.ʃənt.si/ giọng máy của trình duyệt

quasi-sufficiency nghĩa là tính tựa đủ.

Nghĩa của quasi-sufficiency

Danh từ

  1. Tính tựa đủ.

Câu hỏi thường gặp

quasi-sufficiency nghĩa là gì?

quasi-sufficiency (danh từ) nghĩa là tính tựa đủ.

quasi-sufficiency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quasi-sufficiency: giọng Mỹ (US) /ˈkweɪ.ˌzɑɪ.sə.ˈfɪ.ʃənt.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.