quay
UK/kiː/
US/kiː/
giọng máy của trình duyệt
quay nghĩa là ke, bến, bờ xây.
Nghĩa của quay
Danh từ
- Ke, bến (cảng).
Dạng từ của quay
| Số nhiều | quays |
| Ngôi thứ ba số ít | quays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | quaying |
| Quá khứ phân từ | quayed |
| Quá khứ | quayed |
Câu hỏi thường gặp
quay nghĩa là gì?
quay (danh từ) nghĩa là ke, bến, bờ xây.
quay phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quay: giọng Anh (UK) /kiː/, giọng Mỹ (US) /kiː/.