TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quayside

UK/ˈkiːsaɪd/ US/ˈkiːsaɪd/ giọng máy của trình duyệt

quayside nghĩa là Đất ở bên cạnh bến cảng, đất ở bên rìa bến cảng.

Nghĩa của quayside

Danh từ

  1. Đất ở bên cạnh bến cảng, đất ở bên rìa bến cảng.

Dạng từ của quayside

Số nhiềuquaysides

Câu hỏi thường gặp

quayside nghĩa là gì?

quayside (danh từ) nghĩa là Đất ở bên cạnh bến cảng, đất ở bên rìa bến cảng.

quayside phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quayside: giọng Anh (UK) /ˈkiːsaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈkiːsaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.