quayside
UK/ˈkiːsaɪd/
US/ˈkiːsaɪd/
giọng máy của trình duyệt
quayside nghĩa là Đất ở bên cạnh bến cảng, đất ở bên rìa bến cảng.
Nghĩa của quayside
Danh từ
- Đất ở bên cạnh bến cảng, đất ở bên rìa bến cảng.
Dạng từ của quayside
| Số nhiều | quaysides |
Câu hỏi thường gặp
quayside nghĩa là gì?
quayside (danh từ) nghĩa là Đất ở bên cạnh bến cảng, đất ở bên rìa bến cảng.
quayside phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quayside: giọng Anh (UK) /ˈkiːsaɪd/, giọng Mỹ (US) /ˈkiːsaɪd/.