TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quean

UK/kwiːn/ US/kwiːn/ giọng máy của trình duyệt

quean nghĩa là đàn bà hư hỏng, cô gái.

Nghĩa của quean

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Đàn bà hư hỏng; cô gái trai lơ đĩ thoã.
  2. Ê-cốt Cô gái.

Dạng từ của quean

Số nhiềuqueans

Họ từ của quean

Câu hỏi thường gặp

quean nghĩa là gì?

quean (danh từ) nghĩa là đàn bà hư hỏng, cô gái.

quean phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quean: giọng Anh (UK) /kwiːn/, giọng Mỹ (US) /kwiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.