TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

queasiness

US/ˈkwi.zi.nəs/ giọng máy của trình duyệt

queasiness nghĩa là sự buồn nôn, sự buồn mửa, sự khó tính, tính khảnh.

Nghĩa của queasiness

Danh từ

  1. Sự buồn nôn, sự buồn mửa.
  2. Sự khó tính; tính khảnh.
  3. Tính dễ mếch lòng.

Dạng từ của queasiness

Số nhiềuqueasinesses

Câu hỏi thường gặp

queasiness nghĩa là gì?

queasiness (danh từ) nghĩa là sự buồn nôn, sự buồn mửa, sự khó tính, tính khảnh.

queasiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của queasiness: giọng Mỹ (US) /ˈkwi.zi.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.