queerish
US/ˈkwɪ.ˌrɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
queerish nghĩa là hơi lạ lùng, hơi kỳ quặc, hơi khó ở, hơi khó chịu.
Nghĩa của queerish
Tính từ
- Hơi lạ lùng, hơi kỳ quặc.
- Hơi khó ở, hơi khó chịu.
- Thông tục Yếu ớt, ốm yếu.
Dạng từ của queerish
| So sánh hơn | more queerish |
| So sánh nhất | most queerish |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với queerish
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
queerish nghĩa là gì?
queerish (tính từ) nghĩa là hơi lạ lùng, hơi kỳ quặc, hơi khó ở, hơi khó chịu.
queerish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của queerish: giọng Mỹ (US) /ˈkwɪ.ˌrɪʃ/.