TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

queerly

US/ˈkwɪr.li/ giọng máy của trình duyệt

queerly nghĩa là kỳ cục, kỳ quặc, khả nghi, đáng ngờ.

Nghĩa của queerly

Phó từ

  1. Kỳ cục, kỳ quặc.
  2. Khả nghi, đáng ngờ.
  3. Đồng tình luyến ái.
  4. Khó ở, chóng mặt, không khoẻ, khó chịu.

Dạng từ của queerly

So sánh hơnmore queerly
So sánh nhấtmost queerly

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với queerly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

queerly nghĩa là gì?

queerly (phó từ) nghĩa là kỳ cục, kỳ quặc, khả nghi, đáng ngờ.

queerly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của queerly: giọng Mỹ (US) /ˈkwɪr.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.