TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

quell

UK/kwɛl/ US/kwɛl/ giọng máy của trình duyệt

quell nghĩa là đàn áp, dập tắt, nén, chế ngự.

Nghĩa của quell

Ngoại động từ

  1. Thơ ca Đàn áp, dập tắt, dẹp yên (cuộc nổi loạn...).
  2. Nén, chế ngự (mối cảm động, tình dục...).

Dạng từ của quell

Ngôi thứ ba số ítquells
Hiện tại phân từ (-ing)quelling
Quá khứ phân từquelled
Quá khứquelled
Số nhiềuquells

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quell

Đồng nghĩa

Họ từ của quell

Câu hỏi thường gặp

quell nghĩa là gì?

quell (ngoại động từ) nghĩa là đàn áp, dập tắt, nén, chế ngự.

quell phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của quell: giọng Anh (UK) /kwɛl/, giọng Mỹ (US) /kwɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.