quell
UK/kwɛl/
US/kwɛl/
giọng máy của trình duyệt
quell nghĩa là đàn áp, dập tắt, nén, chế ngự.
Nghĩa của quell
Ngoại động từ
- Thơ ca Đàn áp, dập tắt, dẹp yên (cuộc nổi loạn...).
- Nén, chế ngự (mối cảm động, tình dục...).
Dạng từ của quell
| Ngôi thứ ba số ít | quells |
| Hiện tại phân từ (-ing) | quelling |
| Quá khứ phân từ | quelled |
| Quá khứ | quelled |
| Số nhiều | quells |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với quell
Đồng nghĩa
Họ từ của quell
Câu hỏi thường gặp
quell nghĩa là gì?
quell (ngoại động từ) nghĩa là đàn áp, dập tắt, nén, chế ngự.
quell phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của quell: giọng Anh (UK) /kwɛl/, giọng Mỹ (US) /kwɛl/.